Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sâutính từDescending far below the surface; opening or reaching to great depth; deep.
- Sâu sắc, trầm trọngtính từVery deep; very serious.
- Uyên bác, sâu sắc, thâm sâutính từIntellectually deep; entering far into subjects; reaching to the bottom of a matter, or of a branch of learning; thorough.
- Sâu sắc, mãnh liệttính từCharacterized by intensity; deeply felt; pervading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- profoundDạng gốc (base form)
- more profoundSo sánh hơn (comparative)
- profounderSo sánh hơn (comparative)
- most profoundSo sánh nhất (superlative)
- profoundestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| profound impactdanh từ | danh từ | Ảnh hưởng sâu sắc, tác động mạnh mẽ |
| profound effectdanh từ | danh từ | Ảnh hưởng sâu sắc, tác động sâu rộng |
| profound reverence | Lòng tôn kính sâu sắc |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cung kính
- Cung kính, nhún nhườngBending low, exhibiting or expressing deep humility; lowly; submissive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc profoundNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprofound
- từ tiếng Anglo-Normanprofound
- từ tiếng Pháp cổprofont
Ví dụ
- Một vũng sâu thẳm như đầm lầy Serbonian đó.
- một cuộc điều tra thấu đáo
- ; .Đó có lẽ là một trong những lý do khiến vụ án Shamima Begum tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đến vậy; những định kiến một chiều về phụ nữ Hồi giáo vốn đã ăn sâu bám rễ.