Dịch

superficial

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bề ngoàitính từExisting, occurring, or located on the surface.
  2. Ở nông, ngoài datính từđi với toClose to the surface of the body; especially, situated or occurring on the skin or immediately beneath it.
  3. Có vẻ đúng, bề ngoàitính từAppearing to be true or real only until examined more closely.
  4. Chi tiết bề ngoàidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A surface detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superficialDạng gốc (base form)
  2. superficialsSố nhiều (plural)
  3. more superficialSo sánh hơn (comparative)
  4. most superficialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

superficial veindanh từTĩnh mạch nằm sát bề mặt da
superficial temporal arterydanh từMột trong hai nhánh cuối của mỗi động mạch cảnh ngoài đi lên qua mỏm gò má của xương thái dương và được phân bố theo các nhánh, đặc biệt là đến các phần nông hơn của trán, hai bên đầu và mặt
superficial fasciadanh từLớp mô liên kết mỡ lỏng lẻo nằm dưới lớp hạ bì và liên kết nó với các bộ phận bên dưới

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Hời hợt
  1. Hời hợt, qua loa, nông cạnNot thorough, deep, or complete; concerned only with the obvious or apparent.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnsuperficiālis“of or belonging to the surface”

Ví dụ

  • .Biểu bì nằm nông hơn lớp dưới da.
  • , , .Thứ hai, tôi tiếp tục xây dựng các khái niệm của mình dựa trên việc nghiên cứu chuyên sâu một số lượng hạn chế các bộ sưu tập, thay vì nghiên cứu hời hợt mọi gói tài liệu vớ được.
  • .Anh ta luôn tập trung vào những chi tiết bề ngoài mà không nhìn thấy vấn đề thực sự.

AI