Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bề ngoàitính từExisting, occurring, or located on the surface.
- Ở nông, ngoài datính từđi với toClose to the surface of the body; especially, situated or occurring on the skin or immediately beneath it.
- Có vẻ đúng, bề ngoàitính từAppearing to be true or real only until examined more closely.
- Chi tiết bề ngoàidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A surface detail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superficialDạng gốc (base form)
- superficialsSố nhiều (plural)
- more superficialSo sánh hơn (comparative)
- most superficialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superficial veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch nằm sát bề mặt da |
| superficial temporal arterydanh từ | danh từ | Một trong hai nhánh cuối của mỗi động mạch cảnh ngoài đi lên qua mỏm gò má của xương thái dương và được phân bố theo các nhánh, đặc biệt là đến các phần nông hơn của trán, hai bên đầu và mặt |
| superficial fasciadanh từ | danh từ | Lớp mô liên kết mỡ lỏng lẻo nằm dưới lớp hạ bì và liên kết nó với các bộ phận bên dưới |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Hời hợt
- Hời hợt, qua loa, nông cạnNot thorough, deep, or complete; concerned only with the obvious or apparent.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnsuperficiālis“of or belonging to the surface”
Ví dụ
- .Biểu bì nằm nông hơn lớp dưới da.
- , , .Thứ hai, tôi tiếp tục xây dựng các khái niệm của mình dựa trên việc nghiên cứu chuyên sâu một số lượng hạn chế các bộ sưu tập, thay vì nghiên cứu hời hợt mọi gói tài liệu vớ được.
- .Anh ta luôn tập trung vào những chi tiết bề ngoài mà không nhìn thấy vấn đề thực sự.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc superficialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha