superficial
B1tính từ (adjective)
/supeɾfiˈθjal/nguồn
Nghĩa chính
- Nôngtính từsuperficial
- Nông cạn, hời hợttính từshallow (lacking substance)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superficialDạng gốc (base form)
- superficialísimoSo sánh nhất (superlative)
- superficialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agua superficialdanh từ | danh từ | Mặt nước |
| tensión superficial | Sức căng bề mặt | |
| relación superficial | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 水Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc superficialTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn nông cạn và vật chất.
- .Cô ấy nông cạn và vật chất.
- .Có một số lý do nông cạn.