Dịch

shallow

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nông, cạntính từHaving little depth; significantly less deep than wide.
  2. Không ăn sâu xuống dướitính từExtending not far downward.
  3. Chỗ nước nôngdanh từA shallow portion of an otherwise deep body of water.
  4. Làm nông hơnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become less deep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shallowNguyên thể (infinitive)
  2. shallowsSố nhiều (plural)
  3. shallowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shallowingPhân từ I (present participle)
  5. shallowerSo sánh hơn (comparative)
  6. more shallowSo sánh hơn (comparative)
  7. shallowestSo sánh nhất (superlative)
  8. most shallowSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shallow breathHơi thở nông
shallow graveHuyệt nông
shallow mindNông cạn
shallow waterdanh từ riêngNước nông
shallow enddanh từMột phần của bể bơi có mực nước tương đối nông
Shallow Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
shallow-fryđộng từChiên trên chảo chỉ với một lớp dầu mỏng; chiên
shallow covedanh từNgười ăn xin gần như khỏa thân đi khắp nơi

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 2
Hời hợt
  1. Concerned mainly with superficial matters.

Ví dụ

  • .Hố thiên thạch này khá nông.
  • .Nước ở đây nông.
  • .Đó là một lối sống hào nhoáng nhưng hời hợt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nông
Hời hợt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischalowe“not deep, shallow”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*skal-
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)kelh₁-“to parch, dry out”

AI