Nghĩa chính
- Dải cát do tác động của sóng dọc bờ biển gây radanh từA ridge of sand caused by the action of waves along a shore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandbarDạng gốc (base form)
- sandbarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sandbar sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập cầu siêu thuộc loài Carcharhinus Plumbeus, có nguồn gốc từ Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, có thể phân biệt bằng vây lưng đầu tiên rất cao và sống lưng giữa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa