Dịch

bar

A1danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/bɑː/US/bɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. thanh, thỏi, miếngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solid, rigid piece of metal, wood, or other material with a uniform cross-section.
  2. quán bar, quán rượu, quán nướcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A business establishment selling alcoholic drinks and other beverages for consumption on site.
  3. quầy bar, quầy rượudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The counter or cabinet from which drinks are served in a venue or home.
  4. tiêu chuẩn, xà ngangdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A standard or expectation to be met, or a horizontal pole in sports.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barNguyên thể (infinitive)
  2. barsSố nhiều (plural)
  3. barredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bar (to sth)trở ngại (đối với việc gì)
  • bar sb from doing sthcấm ai làm gìPrisoners are barred by law from voting in general elections.Theo luật, tù nhân bị cấm bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử tổng thống.
  • bar sb from sthcấm ai làm việc gìThe curfew has effectively barred migrant workers from their jobs.Lệnh giới nghiêm đã thực sự ngăn công nhân di cư đến nơi làm việc.
  • bar sthcấm cái gìThe law bars smoking in all public places.Luật cấm hút thuốc ở mọi nơi công cộng.
  • be barred to sbbị cấm đối với aiThis insurance policy is barred to people under 25.Đơn bảo hiểm này bị cấm đối với người dưới 25 tuổi.
  • be barredbị chốt/bị đóng thenAll the doors and windows were barred.Tất cả cửa ra vào và cửa sổ đều bị chốt.

35 nghĩa khác

Danh từ (noun) 29
Động từ (verb) 4
Giới từ (preposition) 1
Trạng từ (adverb) 1
Dải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dải, vạchA broad shaft, band, or stripe.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarre
  2. từ tiếng Pháp cổbarre“beam, bar, gate, barrier”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*barra

Cùng gốc (doublet)barre

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổβάροςbáros“weight”
động từ, giới từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarren
  2. từ tiếng Pháp cổbarrer
  3. từ tiếng Latinh trung đạibarrare“to bar”

Ví dụ

  • .Chúng ta cần một thanh sắt.
  • ?Bạn có muốn đợi trong quán bar không?
  • .Bước lên quầy bar và gọi đồ uống.

AI