Dịch

measure

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmɛʒ.ə/nguồnUS/ˈmɛʒ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Phần, lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An (unspecified) portion or quantity.
  2. Tiêu chuẩn, thước đodanh từA standard against which something can be judged; a criterion.
  3. Đơn vị đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of measurement.
  4. Đo, đo lườngđộng từngoại động từ (transitive)To ascertain the quantity of a unit of material via calculated comparison with respect to a standard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. measureNguyên thể (infinitive)
  2. measuresSố nhiều (plural)
  3. measuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. measuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • measure sth/sbđo cái gì/aia device that measures the level of radiation in the atmospherethiết bị đo mức bức xạ trong khí quyển
  • measure sth in sthđo cái gì bằng cái gìA ship's speed is measured in knots.Tốc độ tàu được đo bằng hải lý.
  • measure sb/sth for sthđo ai/cái gì để làm cái gìHe's gone to be measured for a new suit.Anh ấy đã đi để được đo lấy số đo cho bộ vest mới.
  • measure how much, how long, etc…đo bao nhiêu, bao lâu…A dipstick is used to measure how much oil is left in an engine.Thước thả được dùng để đo bao nhiêu dầu còn lại trong động cơ.
  • measure sthđo lường cái gì
  • measure how, what, etc…đo lường thế nào, cái gì…

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 8
Kích thước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kích thước, số đoThe size of someone or something, as ascertained by measuring. (Now chiefly in make to measure.)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu chuẩn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimesure
  2. từ tiếng Pháp cổmesure
  3. từ tiếng Latinhmēnsūra“a measure”

Ví dụ

  • .Mọi thứ đều vừa phải.
  • .Sự trung thực là thước đo chân thực về một con người.
  • ( ).Các mảnh giảm kích thước từng bước khoảng ba kilodalton (một đơn vị đo khối lượng phân tử).

AI