Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Phần, lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An (unspecified) portion or quantity.
- Tiêu chuẩn, thước đodanh từA standard against which something can be judged; a criterion.
- Đơn vị đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of measurement.
- Đo, đo lườngđộng từngoại động từ (transitive)To ascertain the quantity of a unit of material via calculated comparison with respect to a standard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- measure sth/sbđo cái gì/aia device that measures the level of radiation in the atmospherethiết bị đo mức bức xạ trong khí quyển
- measure sth in sthđo cái gì bằng cái gìA ship's speed is measured in knots.Tốc độ tàu được đo bằng hải lý.
- measure sb/sth for sthđo ai/cái gì để làm cái gìHe's gone to be measured for a new suit.Anh ấy đã đi để được đo lấy số đo cho bộ vest mới.
- measure how much, how long, etc…đo bao nhiêu, bao lâu…A dipstick is used to measure how much oil is left in an engine.Thước thả được dùng để đo bao nhiêu dầu còn lại trong động cơ.
- measure sthđo lường cái gì
- measure how, what, etc…đo lường thế nào, cái gì…
Cụm động từ (phrasal verb)
- measureupĐạt tiêu chuẩn
- measureoutĐo một số lượng hoặc số lượng hoặc kích thước cần thiết hoặc mong muốn, để đánh dấu kích thước của một cái gì đó
- measureoffĐo một cái gì đó (chẳng hạn như gỗ, vải, v.v.), trước khi đánh dấu hoặc cắt nó
- measureacrossĐo bề ngang
Cụm từ khác (phrase)a measure of successMức độ thành côngbeyond measureRất lớn; Tuyệt; to lớnmeasure of flourLượng bộttape measureThước dâyfor good measureVượt quá mức tối thiểu cần thiết; được thêm vào như một phần bổ sungunit of measureBất kỳ đơn vị tiêu chuẩn hóa, có thể tái tạo nào có thể được sử dụng để đo lường bất kỳ đặc tính vật lý nào
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 8
Kích thước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kích thước, số đoThe size of someone or something, as ascertained by measuring. (Now chiefly in make to measure.)
Xuất hiện ở từ khác
- meterdễ nhầm, đồng nghĩađộng từ chỉ hành động đo đạc, không phải thiết bị
- stepđồng nghĩaBiện pháp mang tính tổ chức hoặc pháp lý.
- stepsđồng nghĩaMột hành động cụ thể nhằm đạt mục tiêu, như trong take steps.
- timeđồng nghĩaTừ rộng hơn, còn dùng cho kích thước, khối lượng hoặc mức độ.
- gestiónTiếng Tây Ban Nhatương đương
- medidaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc measureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimesure
- từ tiếng Pháp cổmesure
- từ tiếng Latinhmēnsūra“a measure”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mọi thứ đều vừa phải.
- .Sự trung thực là thước đo chân thực về một con người.
- ( ).Các mảnh giảm kích thước từng bước khoảng ba kilodalton (một đơn vị đo khối lượng phân tử).