Dịch

度

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: độ
dù

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. độ, mức độ, cường độ, phạm vidanh từA unit indicating degree, intensity or extent of something.
  2. dành thời gian, trải quađộng từTo spend time doing something.
  3. lần, lượtdanh từClassifier for events or occurrences.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

度
dùđộ
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)9 nét
degree, system; manner; to consider

Cụm từ (phrase)

一年一度Mỗi năm một lần
度假Nghỉ phép, nghỉ mát
态度Thái độ, cách cư xử, phong thái
温度Nhiệt độ
程度Mức độ, trình độ, mức
速度Tốc độ, nhịp độ
一度Một thời
度过Trải qua

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Qua
  1. Qua, vượt quato pass

Ví dụ

  • .anh ấy dành cả buổi tối đọc sách
  • 。Đây là vấn đề về mức độ.
  • 100。Nước sôi ở 100 độ C.

AI