Dịch

paso

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpaso/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. bước, bước chândanh từA1A movement of the foot when walking or running, or the distance covered by it.
  2. bước, công đoạndanh từA2An action or stage in a process or plan to achieve a goal.
  3. lối đi, sự qua lại, sự trôi quadanh từB1The act of passing, the passage of time, or a space to pass through.
  4. đèo, hẻm núidanh từB2A route or path through a mountain range.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pasoDạng gốc (base form)
  2. pasosSố nhiều (plural)
  3. pasitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. pasasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. pasaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

abrir pasoMở đường, dẹp đường
dar el primer pasoĐi bước đầu tiên
dar un pasoBước một bước
de pasoNhân tiện, tiện đường
paso a pasoTừng bước một
paso de cebraVạch kẻ cho người đi bộ
El Pasodanh từ riêngEl Paso (một thành phố, quận lỵ của Quận El Paso, Texas, Hoa Kỳ)
al pasotrạng từĐúng lúc

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Bước đo paso
  1. paso, Spanish pace (a traditional unit of length equivalent to about 1.4 m)

Ví dụ

  • .Bạn dán mắt vào màn hình quá nhiều giờ rồi.
  • ¿ ?Bước tiếp theo chúng ta nên thực hiện là gì?
  • .Mọi hành trình vạn dặm đều bắt đầu từ một bước chân nhỏ bé.

AI