Dịch

通过

通過
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thông quá
tōng guò

Nghĩa chính

  1. thông qua, nhờ, quagiới từby means of; through; via
  2. đỗ, vượt qua, quađộng từto pass a test, examination, or inspection
  3. đi qua, qua, vượt quađộng từto pass through a physical space or barrier
  4. thông qua, phê chuẩnđộng từto adopt or pass a proposal, resolution, or law

Chữ và bộ thủ (character, radical)

通
tōngthông
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
pass through; common; communicate
过
guòquá
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
pass, pass through, go across

Cụm từ (phrase)

通过决议Thông qua nghị quyết
通过努力Nhờ sự nỗ lực
通过审查Qua vòng thẩm định
通过考试Thi đỗ
通过海关Qua hải quan
顺利通过Thông qua suôn sẻ
批准通过Thông qua phê chuẩn
立法通过Lập pháp thông qua

Ví dụ

  • 。Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.
  • 。Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra
  • 。Tôi phải vượt qua kì thi này.

AI