通过
通過HSK2
Hay gặpHán-Việt: thông quá
tōng guò
Nghĩa chính
- thông qua, nhờ, quagiới từby means of; through; via
- đỗ, vượt qua, quađộng từto pass a test, examination, or inspection
- đi qua, qua, vượt quađộng từto pass through a physical space or barrier
- thông qua, phê chuẩnđộng từto adopt or pass a proposal, resolution, or law
Chữ và bộ thủ (character, radical)
通
tōngthông
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
pass through; common; communicate过
guòquá
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
pass, pass through, go acrossNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.
- 。Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra
- 。Tôi phải vượt qua kì thi này.