Dịch

by

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. ở cạnh, bên cạnh, gần.A1At or immediately next to someone or something.
  2. ngang qua, đi qua bên.A1Moving past someone or something, or along the side of something.
  3. không muộn hơn, trước mốc.A1No later than a stated time or event; at or before that point.
  4. đến lúc, vào lúc, khi.A2At a time after a period has passed or an event has happened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. byDạng gốc (base form)
  2. bysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

by accidenttrạng từ, tính từTình cờ
by chancecụm giới từTình cờ
by handcụm giới từBằng tay, thủ công
by mistakecụm giới từDo nhầm lẫn
day by daytrạng từĐược sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: mỗi ngày một lần
step by steptrạng từTừng bước một
be decided by someoneDo ai đó quyết định
be written by someoneĐược ai đó viết

27 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 18
Trạng từ (adverb) 5
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Bằng
  1. Bằng, qua, nhờIndicates a means of achieving something: Involving/using the means of.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiby
  2. từ tiếng Anh cổbī“by; near; around”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bī

Ví dụ

  • .Hòm thư nằm cạnh điểm dừng xe buýt.
  • .Anh ấy đã chạy lướt thẳng qua tôi.
  • !Hãy quay lại trước mười giờ!

AI