Dịch

por

A1giới từ (preposition)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈpo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Bởigiới từby
  2. Đổi lấy, với giágiới từfor (indicates something given in an exchange)
  3. Qua, qua ngảgiới từthrough, out, via (indicating movement)
  4. Sao thế, sao lại hỏi thếthán từwhy do you ask?, why are you asking?

Cụm từ (phrase)

por ejemploVí dụ
por esoVì thế, do đó
por favorLàm ơn, xin vui lòng
por fintrạng từCuối cùng, rốt cuộc
por quécụm từDùng theo nghĩa đen, xem por, que
por supuestoTất nhiên, dĩ nhiên
cambiar algo por algoĐổi cái gì lấy cái gì
hecho por alguienDo ai đó làm

15 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 14
Thán từ (interjection) 1
Ngang qua
  1. Ngang qua, quaacross (indicating movement)

Họ từ (word family)

cùng gốc por

Ví dụ

  • .Băng qua con suối ở chỗ nông nhất.
  • ¿ ?Làm ơn cho tôi xin số điện thoại của bạn được không?
  • ¿ ?Sao bạn lại kén ăn đến thế?

AI