por
A1giới từ (preposition)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈpo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Bởigiới từby
- Đổi lấy, với giágiới từfor (indicates something given in an exchange)
- Qua, qua ngảgiới từthrough, out, via (indicating movement)
- Sao thế, sao lại hỏi thếthán từwhy do you ask?, why are you asking?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por ejemplo | Ví dụ | |
| por eso | Vì thế, do đó | |
| por favor | Làm ơn, xin vui lòng | |
| por fintrạng từ | trạng từ | Cuối cùng, rốt cuộc |
| por quécụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem por, que |
| por supuesto | Tất nhiên, dĩ nhiên | |
| cambiar algo por algo | Đổi cái gì lấy cái gì | |
| hecho por alguien | Do ai đó làm |
15 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 14
Thán từ (interjection) 1
Ngang qua
- Ngang qua, quaacross (indicating movement)
Họ từ (word family)
cùng gốc porTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Băng qua con suối ở chỗ nông nhất.
- ¿ ?Làm ơn cho tôi xin số điện thoại của bạn được không?
- ¿ ?Sao bạn lại kén ăn đến thế?