Dịch

a

A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)mạo từ (article)giới từ (preposition)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)từ viết tắt (contraction)thán từ (interjection)trợ từ (particle)động từ (verb)liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. mộtmạo từA1Used before a singular countable noun to refer to one unspecific person or thing.
  2. mộtmạo từA1Used before certain numbers and expressions of quantity.
  3. mỗi, mộtgiới từA2Used to show rates, prices, or frequencies, meaning 'per' or 'each'.
  4. bất kỳ, mọimạo từB1Used to mean 'any' or 'every' typical example of a class when stating a general truth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aDạng gốc (base form)
  2. a's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. asSố nhiều (plural)
  4. aesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • A (in/for sth)điểm A (trong/về cái gì)

Cụm từ (phrase)

a bittrạng từ, đại từMột chút
a couple ofMột vài, một cặp
a fewtừ hạn định, đại từMột số lượng nhỏ (một tập hợp các vật phẩm đếm được); nhiều hơn một nhưng không nhiều lắm; đặc biệt, nhiều hơn hai nhưng không nhiều lắm (được giải thích trong ghi chú sử dụng ở một số)
a littletrạng từ, từ hạn định, đại từMột ít, ít, một chút, hơi
a lot ofRất nhiều
a number ofcụm từNhiều, một số, vài
capital AChữ A viết hoa
once a dayMỗi ngày một lần

37 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 5
Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 3
Mạo từ (article) 5
Giới từ (preposition) 9
Đại từ (pronoun) 3
Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 1
Từ viết tắt (contraction) 1
Thán từ (interjection) 1
Trợ từ (particle) 2
Động từ (verb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Ký hiệu chữ a
  1. The first letter of the English alphabet, written in the Latin script.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Một
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

chữ hán, số từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạia
  2. từ tiếng Latinhā
mạo từ
  1. từ tiếng Anh trung đạia
  2. từ tiếng Anh cổan“one; a; lone; sole”
giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạia
  2. từ tiếng Anh cổa-

Ví dụ

  • 18- , , , 1' . , 10-1 , , .Lưu ý rằng với cỡ chữ 18 point, một phông chữ sẽ cho ra mười lăm chữ A hoa, hai mươi lăm chữ a thường và mười hai số 1. Với thông tin này, có thể tham khảo Bảng 10-1 nơi cung cấp số lượng ký tự cho từng chữ cái, dấu câu hoặc chữ số.
  • .Người nghệ sĩ dương cầm đã chơi nốt Đô ở phách con thứ tư của phách bốn.
  • , , Beatte .Anh ta gặp một khó khăn ghê gớm khác khi đưa anh ta qua sông, nơi cả hai con ngựa mắc kẹt trong vũng bùn một thời gian, và Beatte gần như không thể ngồi yên khỏi yên bởi sức mạnh của dòng nước và sự vùng vẫy của người bị giam cầm.

AI