Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- chữ B, chữ bdanh từA1the second letter of the English alphabet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bDạng gốc (base form)
- b's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- bsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- B (in/for sth)B (trong/về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plan bdanh từ | danh từ | Kế hoạch dự phòng |
| from A to Bcụm giới từ | cụm giới từ | Từ điểm này đến điểm khác |
| b&tính từ | tính từ | Bị cấm (bị chặn tham gia) |
| B−tiền tố | tiền tố | Lớp học được trao bởi một số tổ chức. Tốt hơn một chút so với điểm C+, kém hơn một chút so với điểm B |
| B+danh từ | danh từ | Lớp học được trao bởi một số tổ chức. Tốt hơn một chút so với điểm B và kém hơn một chút so với điểm A− |
| b.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của born |
| b/cdanh từ, liên từ | danh từ, liên từ | Viết tắt của backward compatibility |
| B&Bdanh từ | danh từ | Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của bed and breakfast |
8 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 5
Số từ (numeral) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Vĩ độ thiên hà
- latitude in the galactic coordinate system
Họ từ (word family)
cùng gốc bNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .A trong tiếng Việt là B.
- chắc tối nay tui ở nhà
- .Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
Xuất hiện ở từ khác
- ddễ nhầmChữ cái thứ hai trong bảng chữ cái, có hình dáng dễ bị nhầm lẫn với 'd' đối với người mới học viết.