b
A1chữ Hán
Hay gặp/ˈbe/
Nghĩa chính
- chữ b, chữ cái Bdanh từA1The second letter of the Spanish alphabet, called 'be'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| b alta | Chữ b cao | |
| b larga | Chữ b dài | |
| en Btrạng từ | trạng từ | Bất hợp pháp; tiền mặt trong tay |
| cara Bdanh từ | danh từ | Bên B |
| plan Bdanh từ | danh từ | Kế hoạch B (kế hoạch dự phòng) |
| B. L. M.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của besa la mano: một cách trang trọng để kết thúc một lá thư |
| B. L. P.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của besa los pies: một cách trang trọng để kết thúc một lá thư |
| q. b. s. p.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que besa sus pies |
Ví dụ
- "" .b" là chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái.
- .Cây cầu ngăn cách thành phố A với thành phố B.
- .Chiều dài của A gấp năm lần chiều dài của B.
Xuất hiện ở từ khác
- vdễ nhầmChữ b được phát âm giống chữ v trong tiếng Tây Ban Nha, nhưng đây là hai chữ cái khác nhau.