Dịch

bee

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbiː/US/bi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ongdanh từA flying insect, of the clade Anthophila within the hymenopteran superfamily Apoidea, known for its organised societies (though only a minority have them), for collecting pollen and (in some species) producing wax and honey.
  2. Côn trùng đốtdanh từAny stinging flying insect, especially a wasp.
  3. Cuộc thi đánh vầndanh từA contest, especially for spelling; see spelling bee.
  4. Buổi làm chungdanh từA community gathering to share labour, e.g. a sewing bee or a quilting bee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beeDạng gốc (base form)
  2. beesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

busy as a beetính từHết sức bận
busy beedanh từNgười chăm chỉ
bee farmdanh từTrang trại ong
queen beedanh từOng chúa
horse-beedanh từĐồng nghĩa với nitter
bee flydanh từCác loài ruồi thuộc họ Bombyliidae, với những con trưởng thành trông giống ong vò vẽ và ấu trùng ký sinh trên trứng hoặc ấu trùng của các loài côn trùng khác
dog-beedanh từMột máy bay không người lái; một con ong đực
bee winedanh từLoại rượu tự làm được làm bằng cách lên men đường với men

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Chữ B
  1. The name of the Latin script letter B/b.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibe
  2. từ tiếng Anh cổbēo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bijā
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibeen
  2. từ tiếng Anh cổbēn“prayer, request, petition, favour, compulsory service”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōni

Cùng gốc (doublet)boon

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibie
  2. từ tiếng Anh cổbēah
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*baug

Cùng gốc (doublet)beag

Ví dụ

  • formall, policie, , , , ?Liệu có thể có một xã hội nào có trật tự, phân chia nhiệm vụ rõ ràng, được duy trì thường xuyên và tốt hơn xã hội của loài ong?
  • , , “ ”, , , – – , , .Đặc biệt, ở nhiều vùng phía bắc châu Âu, 'buổi quay sợi' là sinh hoạt thường xuyên của phụ nữ khi họ trao đổi chuyện phiếm, câu chuyện, đồ ăn thức uống và quan trọng là ánh sáng, hơi ấm khi quay len, lanh, đan hoặc may.
  • ‘ , , wiues .’cho rằng bọn Ni-cô-la-ít là những kẻ dị giáo, giống như Ni-cô-la, người chủ trương vợ chồng nên chung chạ với tất cả mọi người.

AI