Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ongdanh từA flying insect, of the clade Anthophila within the hymenopteran superfamily Apoidea, known for its organised societies (though only a minority have them), for collecting pollen and (in some species) producing wax and honey.
- Côn trùng đốtdanh từAny stinging flying insect, especially a wasp.
- Cuộc thi đánh vầndanh từA contest, especially for spelling; see spelling bee.
- Buổi làm chungdanh từA community gathering to share labour, e.g. a sewing bee or a quilting bee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beeDạng gốc (base form)
- beesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| busy as a beetính từ | tính từ | Hết sức bận |
| busy beedanh từ | danh từ | Người chăm chỉ |
| bee farmdanh từ | danh từ | Trang trại ong |
| queen beedanh từ | danh từ | Ong chúa |
| horse-beedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nitter |
| bee flydanh từ | danh từ | Các loài ruồi thuộc họ Bombyliidae, với những con trưởng thành trông giống ong vò vẽ và ấu trùng ký sinh trên trứng hoặc ấu trùng của các loài côn trùng khác |
| dog-beedanh từ | danh từ | Một máy bay không người lái; một con ong đực |
| bee winedanh từ | danh từ | Loại rượu tự làm được làm bằng cách lên men đường với men |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Chữ B
- The name of the Latin script letter B/b.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibe
- từ tiếng Anh cổbēo
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bijā
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibeen
- từ tiếng Anh cổbēn“prayer, request, petition, favour, compulsory service”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōni
Cùng gốc (doublet)boon
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibie
- từ tiếng Anh cổbēah
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*baug
Cùng gốc (doublet)beag
Ví dụ
- formall, policie, , , , ?Liệu có thể có một xã hội nào có trật tự, phân chia nhiệm vụ rõ ràng, được duy trì thường xuyên và tốt hơn xã hội của loài ong?
- , , “ ”, , , – – , , .Đặc biệt, ở nhiều vùng phía bắc châu Âu, 'buổi quay sợi' là sinh hoạt thường xuyên của phụ nữ khi họ trao đổi chuyện phiếm, câu chuyện, đồ ăn thức uống và quan trọng là ánh sáng, hơi ấm khi quay len, lanh, đan hoặc may.
- ‘ , , wiues .’cho rằng bọn Ni-cô-la-ít là những kẻ dị giáo, giống như Ni-cô-la, người chủ trương vợ chồng nên chung chạ với tất cả mọi người.