beers là số nhiều của beer
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- biadanh từA2không đếm được (uncountable)An alcoholic drink fermented from starch, usually barley malt, and often flavored with hops.
- cốc bia, chai bia, lon biadanh từA2đếm được (countable)A glass, bottle, or can of beer; “two beers” usually means two servings.
- loại bia, kiểu biadanh từA2đếm được (countable)A particular variety, type, or product of beer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Thức uống lên men từ rễ cây
- không đếm được (uncountable)A fermented extract of the roots and other parts of various plants, as spruce, ginger, sassafras, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc beerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ấy uống quá nhiều bia.
- ?Ai muốn uống bia không?
- .Hôm qua tôi đã uống hai cốc bia ở nhà hàng.