Dịch

barrel

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Thùngdanh từđếm được (countable)A round (cylindrical) vessel, such as a cask, of greater length than breadth, and bulging in the middle, made of staves bound with hoops, and having flat ends (heads). The word is sometimes applied to a similar cylindrical container made of metal, usually called a drum.
  2. Thùng tô-nôdanh từđếm được (countable)Such a cask of a certain size, holding one-eighth of what a tun holds. (See a diagram comparing cask sizes.)
  3. Thùng, dung tích một thùngdanh từThe quantity which constitutes a full barrel: the volume or weight this represents varies by local law and custom.
  4. Đóng thùng, cho vào thùngđộng từngoại động từ (transitive)To put or to pack in a barrel or barrels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrelNguyên thể (infinitive)
  2. barrelsSố nhiều (plural)
  3. barreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. barrellingPhân từ I (present participle)
  6. barrelingPhân từ I (present participle)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Trống
  1. Trống, trục lăn, ống trụA solid drum, or a hollow cylinder or case

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibarel
  2. từ tiếng Anglo-Normanbaril
  3. từ tiếng Pháp cổbaril

Ví dụ

  • . 6,000 , 1859 . $18 ( $450 today’s ).Kỷ nguyên dầu mỏ bắt đầu tương đối gần đây. Dù chất này từng được dùng để chống thấm cho thuyền ở Trung Đông 6.000 năm trước, việc khai thác quy mô thực sự chỉ bắt đầu vào năm 1859 sau khi tìm thấy dầu ở Pennsylvania. Những thùng dầu thô đầu tiên có giá 18 đô la (khoảng 450 đô la theo thời giá hiện nay).
  • , ; , ; , ; , , .Thùng gỗ có các cỡ: firkin 9 gallon; kilderkin 18 gallon; half 27 gallon; barrel 36 gallon và hogshead 54 gallon.
  • 23 . , . 4... 36 , 18 9. , , 32, 16, 8 .Đạo luật 23 Hen. VIII, chương 4... Một thùng bia thường phải chứa 36 gallon, kilderkin 18 gallon, firkin 9 gallon. Nhưng thùng barrel, kilderkin, và firkin của bia ale thì chứa lần lượt 32, 16, và 8 gallon.

AI