Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Thùngdanh từđếm được (countable)A round (cylindrical) vessel, such as a cask, of greater length than breadth, and bulging in the middle, made of staves bound with hoops, and having flat ends (heads). The word is sometimes applied to a similar cylindrical container made of metal, usually called a drum.
- Thùng tô-nôdanh từđếm được (countable)Such a cask of a certain size, holding one-eighth of what a tun holds. (See a diagram comparing cask sizes.)
- Thùng, dung tích một thùngdanh từThe quantity which constitutes a full barrel: the volume or weight this represents varies by local law and custom.
- Đóng thùng, cho vào thùngđộng từngoại động từ (transitive)To put or to pack in a barrel or barrels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barrelNguyên thể (infinitive)
- barrelsSố nhiều (plural)
- barreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barrellingPhân từ I (present participle)
- barrelingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)barrel of oilThùng dầugun barrelNòng súngoil barrelThùng dầuover a barrelỞ thế bíin the barrelTrong một tình huống khó chịu hoặc nguy hiểmbarrel rollThao tác bay nhào lộn trên không trong đó phi công làm cho máy bay hoàn thành một vòng trong cùng thời điểm máy bay hoàn thành một vòng lăn, tạo ra cảm giác như máy bay đang di chuyển bên trong một hình trụ
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Trống
- Trống, trục lăn, ống trụA solid drum, or a hollow cylinder or case
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc barrel- barrelerNgười đóng hàng vào thùngdanh từ
- barrelageSố lượng bia (hoặc đồ uống khác) được đo bằng thùngdanh từ
- barreleneHợp chất hữu cơ hai vòng bicyclo[2.2.2]octa-2,5,7-trienedanh từ
- barreleyeLà một loài cá nhỏ sống ở vùng biển sâu thuộc họ Opisthoproctidae, có đôi mắt hình ống, hình thùng, thường hướng lên trên để phát hiện bóng của con mồi có sẵndanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarel
- từ tiếng Anglo-Normanbaril
- từ tiếng Pháp cổbaril
Ví dụ
- . 6,000 , 1859 . $18 ( $450 today’s ).Kỷ nguyên dầu mỏ bắt đầu tương đối gần đây. Dù chất này từng được dùng để chống thấm cho thuyền ở Trung Đông 6.000 năm trước, việc khai thác quy mô thực sự chỉ bắt đầu vào năm 1859 sau khi tìm thấy dầu ở Pennsylvania. Những thùng dầu thô đầu tiên có giá 18 đô la (khoảng 450 đô la theo thời giá hiện nay).
- , ; , ; , ; , , .Thùng gỗ có các cỡ: firkin 9 gallon; kilderkin 18 gallon; half 27 gallon; barrel 36 gallon và hogshead 54 gallon.
- 23 . , . 4... 36 , 18 9. , , 32, 16, 8 .Đạo luật 23 Hen. VIII, chương 4... Một thùng bia thường phải chứa 36 gallon, kilderkin 18 gallon, firkin 9 gallon. Nhưng thùng barrel, kilderkin, và firkin của bia ale thì chứa lần lượt 32, 16, và 8 gallon.