Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barreler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đóng hàng vào thùng
danh từ
One who packs goods in barrels.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barreler
Dạng gốc
(base form)
barreler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
barrel
+
-er
Ví dụ
The
Northwest
Fruit
Barrelers
association
elected
J
.
J
.
Fisher
of
Gresham
,
Ore
.,
as
its
president
for
1936.
AI
1
Người đóng hàng vào thùng
1
Người đóng hàng vào thùng
1
Người đóng hàng vào thùng