Dịch

cask

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thùng lớn, thùng đựng rượudanh từA large barrel for the storage of liquid, especially of alcoholic drinks. (See a diagram of cask sizes.)
  2. Đóng vào thùngđộng từTo put into a cask.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caskNguyên thể (infinitive)
  2. casksSố nhiều (plural)
  3. caskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caskingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

oak caskThùng gỗ sồi
cask winedanh từRượu được đậy kín trong túi nhựa và đóng gói trong hộp các tông
gang caskdanh từThùng nhỏ dùng để đựng nước lên tàu hoặc để trên boong
harness caskdanh từCái thùng (thường là hình tròn) buộc vào boong tàu và đựng muối dự trữ để sử dụng hàng ngày
roching caskdanh từBể chứa phèn chua được kết tinh từ dung dịch
pass a rope round a caskcụm từCuộn cái dây thừng quanh thúng
cask beerChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tráp đựng trang sức
  1. A casket; a small box for jewels.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicasque

Cùng gốc (doublet)cascocasque

Ví dụ

  • , / .Một viên ngọc, bị khóa trong chiếc tráp đau thương nhất từng chứa đựng một vật có giá trị.
  • , , .Đó là một thùng bia hoa thạch thảo lâu năm của chúng tôi mà họ đã khui, loại đó rất nặng đô, dù với người không đề phòng thì có vẻ vô hại.
  • ( ) , .Một cốc rượu được đặt lên bàn, và mỗi người đều có một chiếc chén trước mặt.

AI