Dịch

casket

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tráp, hộp trang sứcdanh từA little box, e.g. for jewellery.
  2. Hũ tro cốt, tiểu tro cốtdanh từAn urn.
  3. Quan tài, hòmdanh từA coffin.
  4. Đặt vào quan tài, liệmđộng từngoại động từ (transitive)To put into, or preserve in, a casket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. casketNguyên thể (infinitive)
  2. casketsSố nhiều (plural)
  3. casketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. casketingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

closed caskettính từĐược tổ chức với quan tài chứa thi thể được đóng kín trong toàn bộ lễ rước
casket magazineChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gioăng
  1. Gioăng, đệm làm kínA gasket.

Nguồn gốc (etymology)

cask-et

  1. từ Normancassette

Cùng gốc (doublet)cassette

Ví dụ

  • […] .Tôi đã cất kho báu của mình vào hộp.
  • .Cậu sẽ không vừa một chiếc quan tài thông thường đâu.
  • .Chiếc quan tài này quá nặng.

AI