Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tráp, hộp trang sứcdanh từA little box, e.g. for jewellery.
- Hũ tro cốt, tiểu tro cốtdanh từAn urn.
- Quan tài, hòmdanh từA coffin.
- Đặt vào quan tài, liệmđộng từngoại động từ (transitive)To put into, or preserve in, a casket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| closed caskettính từ | tính từ | Được tổ chức với quan tài chứa thi thể được đóng kín trong toàn bộ lễ rước |
| casket magazine | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gioăng
- Gioăng, đệm làm kínA gasket.
Họ từ (word family)
cùng gốc casketVí dụ
- […] .Tôi đã cất kho báu của mình vào hộp.
- .Cậu sẽ không vừa một chiếc quan tài thông thường đâu.
- .Chiếc quan tài này quá nặng.