Dịch

closed casket

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tổ chức với quan tài chứa thi thể được đóng kín trong toàn bộ lễ rướctính từkhông so sánh (not comparable)Held with the casket containing the body remaining closed throughout the entire procession.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Cotten's . .

AI