Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cát xétdanh từA small flat case containing magnetic tape on two reels, used to record and play back audio and video material.
- Hộp máy, khay chứadanh từAny similar small cartridge, such as for a computer disk or cassette air conditioner.
- Hộp phimdanh từA lightproof container for photographic film.
- Thu vào băng cát-xétđộng từTo record onto a cassette
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cassetteNguyên thể (infinitive)
- cassettesSố nhiều (plural)
- cassettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cassettingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| audio cassettedanh từ | danh từ | Băng cát-xét âm thanh |
| cassette playerdanh từ | danh từ | Máy cátxét phát âm |
| cassette recorderdanh từ | danh từ | Máy cátxét ghi âm |
| cassette tapedanh từ | danh từ | Băng cátxét |
| video cassette | Băng video | |
| cassette deckdanh từ | danh từ | Máy cátxét |
| radio cassettedanh từ | danh từ | Máy nghe băng cassette hoặc máy ghi băng radio |
| gene cassettedanh từ | danh từ | Trình tự DNA có thể tự tồn tại ở dạng vòng hoặc có thể được tích hợp vào một integron |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hộp gen
- Hộp gen, cụm genA modular DNA sequence encoding one or more genes for a single biochemical function.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cassetteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcassette
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nếu bạn cần nạp lại phim, có thể cuộn hộp phim lại một chút bằng cách xoay trục nằm ở một đầu ống cuộn.
- .Anh ấy có một đầu phát băng cát-xét.
- .Tôi đã tua lại băng cát-xét.