Dịch

cassette

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kæˈsɛt/US/kəˈsɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cát xétdanh từA small flat case containing magnetic tape on two reels, used to record and play back audio and video material.
  2. Hộp máy, khay chứadanh từAny similar small cartridge, such as for a computer disk or cassette air conditioner.
  3. Hộp phimdanh từA lightproof container for photographic film.
  4. Thu vào băng cát-xétđộng từTo record onto a cassette

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cassetteNguyên thể (infinitive)
  2. cassettesSố nhiều (plural)
  3. cassettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cassettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

audio cassettedanh từBăng cát-xét âm thanh
cassette playerdanh từMáy cátxét phát âm
cassette recorderdanh từMáy cátxét ghi âm
cassette tapedanh từBăng cátxét
video cassetteBăng video
cassette deckdanh từMáy cátxét
radio cassettedanh từMáy nghe băng cassette hoặc máy ghi băng radio
gene cassettedanh từTrình tự DNA có thể tự tồn tại ở dạng vòng hoặc có thể được tích hợp vào một integron

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hộp gen
  1. Hộp gen, cụm genA modular DNA sequence encoding one or more genes for a single biochemical function.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcassette

Ví dụ

  • , .Nếu bạn cần nạp lại phim, có thể cuộn hộp phim lại một chút bằng cách xoay trục nằm ở một đầu ống cuộn.
  • .Anh ấy có một đầu phát băng cát-xét.
  • .Tôi đã tua lại băng cát-xét.

AI