Dịch

cartridge

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈkɑːtɹɪd͡ʒ/US/ˈkɑɹtɹɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đạn; vỏ đạndanh từThe package consisting of the bullet, primer, and casing containing gunpowder; a round of ammunition.
  2. Hộp mô-đun, cụm lắp ráp thay thếdanh từA prefabricated subassembly that can be easily installed in or removed from a larger mechanism or replaced with another interchangeable subassembly.
  3. Lõi van vòi nướcdanh từA replaceable valve assembly within a faucet or shower fixture that regulates the flow and temperature of the water.
  4. Hộp mực máy indanh từA vessel which contains the ink or toner for a computer printer and can be easily replaced with another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartridgeDạng gốc (base form)
  2. cartridgesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cartridge casedanh từVỏ đạn
ink cartridgedanh từHộp mực
printer cartridgeHộp mực máy in
toner cartridgeHộp mực máy in laser
cartridge pendanh từCây bút máy trong đó mực được rút ra từ hộp mực có thể thay thế được
cartridge boxdanh từTrường hợp một người lính mang theo hộp đạn
wire cartridgedanh từLoại hộp đạn súng ngắn có lớp lót dây trong hộp để hỗ trợ việc tập trung bắn
cartridge beltdanh từThắt lưng có túi để đựng hộp đạn súng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hộp băng từ
  1. Magnetic tape storage, used for storing (backup) copies of data.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcartouche
  2. từ tiếng Ýcartoccio“roll of paper”
  3. từ tiếng Latinh trung đạicarta“paper”

Cùng gốc (doublet)cartouche

Ví dụ

  • , , .Chương trình tạo một danh mục các tệp trên hộp băng từ do người dùng chọn, nạp danh mục đó vào bộ nhớ rồi xóa bản sao trên hộp băng, nhờ đó bản sao mới nhất luôn được tạo ra.
  • .Đó là một băng trò chơi lậu.
  • .Hộp mực có thể được tái chế.

AI