ink cartridge
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hộp mựcdanh từA user-replaceable container with one or more ink reservoirs that is designed to fit in the cartridge slot of an inkjet printer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ink cartridgeDạng gốc (base form)
- ink cartridgesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- inkkết hợphộp mực
Ví dụ
- bubble-jet , .Với hầu hết các máy in bong bóng-jet, hộp mực chứa đầu in và mực.
- .Bạn cần thay hộp mực trong máy in của mình.
- .Hộp mực có thể tái chế.