Dịch

toner

B1TOEICdanh từ (noun)
US/ˈtoʊnɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mực indanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)powder used in laser printers and photocopiers to form images on paper.
  2. nước hoa hồngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)cosmetic lotion used to cleanse skin and tighten pores.
  3. thuốc khử ánh vàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)hair product that reduces brassiness and adds shine to bleached hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tonerDạng gốc (base form)
  2. tonersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apply tonerThoa nước hoa hồng
purple tonerThuốc khử vàng màu tím
replace toner cartridgeThay hộp mực
run out of tonerHết mực
toner cartridgeHộp mực máy in laser

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhạc công thổi kèn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musician, particularly one who plays a wind instrument.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Máy in cần thêm mực đen.
  • .Cô ấy thoa nước hoa hồng sau khi rửa mặt.
  • .Chúng ta hết mực rồi.

AI