Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mực indanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)powder used in laser printers and photocopiers to form images on paper.
- nước hoa hồngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)cosmetic lotion used to cleanse skin and tighten pores.
- thuốc khử ánh vàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)hair product that reduces brassiness and adds shine to bleached hair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tonerDạng gốc (base form)
- tonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apply toner | Thoa nước hoa hồng | |
| purple toner | Thuốc khử vàng màu tím | |
| replace toner cartridge | Thay hộp mực | |
| run out of toner | Hết mực | |
| toner cartridge | Hộp mực máy in laser |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhạc công thổi kèn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musician, particularly one who plays a wind instrument.
Họ từ (word family)
cùng gốc tonerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Máy in cần thêm mực đen.
- .Cô ấy thoa nước hoa hồng sau khi rửa mặt.
- .Chúng ta hết mực rồi.