Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
replace toner cartridge
Nghĩa chính
1
Thay hộp mực
Ví dụ
You
should
replace
the
toner
cartridge
every
six
months
.
Bạn nên thay hộp mực mỗi sáu tháng.
Xuất hiện ở từ khác
toner
kết hợp
thay hộp mực
AI
1
Thay hộp mực
1
Thay hộp mực
1
Thay hộp mực