Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apply toner
Nghĩa chính
1
Thoa nước hoa hồng
Ví dụ
Apply
toner
after
cleansing
your
face
.
Thoa nước hoa hồng sau khi rửa mặt.
Xuất hiện ở từ khác
toner
kết hợp
thoa nước hoa hồng
AI
1
Thoa nước hoa hồng
1
Thoa nước hoa hồng
1
Thoa nước hoa hồng