Dịch

cartucho

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaɾˈtut͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Viên đạn, băng đạndanh từcartridge
  2. Hộp mựcdanh từink cartridge
  3. Vòng tên hoàng gia, khung hình ô vandanh từcartouche

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cartuchoDạng gốc (base form)
  2. cartuchosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quemar el último cartuchoBắn tải của một người (sử dụng hết tài nguyên)
cartucho de fogueodanh từTrống (hộp mực)

Ví dụ

  • .Bên cạnh máy in có các hộp mực.
  • ¿ ?Chúng ta sẽ cần bao nhiêu hộp mực?
  • ¿ ?Hộp mực in nào là màu?

AI