Dịch

drum

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Cái trốngdanh từA percussive musical instrument spanned with a thin covering on at least one end for striking, forming an acoustic chamber; a membranophone.
  2. Trống, ống hình trụdanh từAny similar hollow, cylindrical object.
  3. Thùng phuydanh từA barrel or large cylindrical container for liquid transport and storage.
  4. Đánh trốngđộng từnội động từ (intransitive)To beat a drum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drumNguyên thể (infinitive)
  2. drumsSố nhiều (plural)
  3. drummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drummingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on drumsđánh trốngTony Cox on drumsTony Cox đánh trống
  • drum (sth) on sthgõ (cái gì) lên cái gì

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Thùng rào chắn công trình
  1. Synonym of construction barrel.

Ví dụ

  • !Anh ấy đang chơi dương cầm còn cô ấy đang chơi trống!
  • .Hãy thay cụm trống của máy in của bạn.
  • 50- .Nhà hàng đã đặt mua tương cà trong các thùng phuy loại 50 gallon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái trống
Nhồi nhét

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Tạo ngược từ drumslade

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạitrommelslach“drumbeat”
danh từ
  1. từ tiếng Irelanddruim
  2. từ tiếng Gael Scotlanddruim“back, ridge”

AI