Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Cái trốngdanh từA percussive musical instrument spanned with a thin covering on at least one end for striking, forming an acoustic chamber; a membranophone.
- Trống, ống hình trụdanh từAny similar hollow, cylindrical object.
- Thùng phuydanh từA barrel or large cylindrical container for liquid transport and storage.
- Đánh trốngđộng từnội động từ (intransitive)To beat a drum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on drumsđánh trốngTony Cox on drumsTony Cox đánh trống
- drum (sth) on sthgõ (cái gì) lên cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Thùng rào chắn công trình
- Synonym of construction barrel.
Ví dụ
- !Anh ấy đang chơi dương cầm còn cô ấy đang chơi trống!
- .Hãy thay cụm trống của máy in của bạn.
- 50- .Nhà hàng đã đặt mua tương cà trong các thùng phuy loại 50 gallon.
Xuất hiện ở từ khác
- 打击Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc drumNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Irelanddruim
- từ tiếng Gael Scotlanddruim“back, ridge”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung