bidón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/biˈdon/
Nghĩa chính
- Thùng, candanh từdrum, can, jerrycan (barrel for liquid)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bidónDạng gốc (base form)
- bidonesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Họ sưởi ấm bằng ngọn lửa duy trì trong một thùng kim loại.
- .Một số thùng bị rò rỉ nhỏ.
- ¿ ?Tại sao các bạn lại không mua một cái can?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh