Dịch

drum up

động từ (verb)
US/ˌdɹʌm ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tạo ra hoặc khuyến khích; vận động chođộng từTo generate or encourage; to campaign for.
  2. Chuẩn bị thức ăn hoặc đồ uống bằng các dụng cụ có sẵn, ví dụ: trong khi cắm trại; đặc biệt là pha trà bằng thứ gì đó không phải là ấm tràđộng từngoại động từ (transitive)To prepare food or drink with improvised implements, e.g. while camping; especially, to make tea in something other than a tea kettle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drum upNguyên thể (infinitive)
  2. drums upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drummed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drumming upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

drum up supportVận động sự ủng hộ

Ví dụ

  • , , .
  • , , Istanbul’s Kadikoy . . .
  • Ziri .

AI