Nghĩa chính
- Tạo ra hoặc khuyến khích; vận động chođộng từTo generate or encourage; to campaign for.
- Chuẩn bị thức ăn hoặc đồ uống bằng các dụng cụ có sẵn, ví dụ: trong khi cắm trại; đặc biệt là pha trà bằng thứ gì đó không phải là ấm tràđộng từngoại động từ (transitive)To prepare food or drink with improvised implements, e.g. while camping; especially, to make tea in something other than a tea kettle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drum upNguyên thể (infinitive)
- drums upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drummed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- drumming upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drum up support | Vận động sự ủng hộ |
Ví dụ
- , , .
- , , Istanbul’s Kadikoy . . .
- Ziri .