Dịch

percussion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bộ gõdanh từđếm được (countable)The collision of two bodies in order to produce a sound.
  2. Tiếng va chạm, tiếng gõdanh từđếm được (countable)The sound so produced.
  3. Sự kích nổ bằng hạt nổdanh từđếm được (countable)The detonation of a percussion cap in a firearm.
  4. Phương pháp gõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tapping of the body as an aid to medical diagnosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. percussionDạng gốc (base form)
  2. percussionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on percussionchơi bộ gõThe track features Joey Langton on percussion.Bản nhạc có sự góp mặt của Joey Langton ở phần bộ gõ.

Cụm từ (phrase)

percussion capdanh từHạt nổ
percussion instrumentdanh từNhạc cụ bộ gõ
percussion sectionBộ phận gõ trong dàn nhạc
percussion lockdanh từLoại khóa súng trong đó búa đập vào nắp gõ trên núm, đốt cháy điện tích
percussion fusedanh từCầu chì trong đạn được kích hoạt do chấn động khi đạn chạm vào vật thể
hand percussiondanh từCác nhạc cụ gõ có thể cầm trên tay
percussion breakdanh từPhân đoạn tập trung vào bộ gõ của bài hát, được DJ hip-hop chọn để vận dụng thông qua việc cắt, trộn và các kỹ thuật khác nhằm tạo ra âm nhạc nhịp nhàng
percussion drilldanh từĐồng nghĩa với hammer drill

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bộ gõ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The section of an orchestra or band containing percussion instruments; such instruments considered as a group; in bands, may be separate from drum kits.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipercussioun
  2. từ tiếng Pháp cổpercussion
  3. từ tiếng Latinhpercussiō“striking”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bộ trống là một nhạc cụ gõ.
  • .Chũm chọe là một nhạc cụ thuộc bộ gõ.
  • .Tom đã chơi trống và bộ gõ.

AI