Nghĩa chính
- Thuộc về gõ, tạo tiếng gõtính từCharacterized by percussion; caused by or related to the action of striking or pounding something.
- Do va chạm bộ máy phát âmtính từProduced by striking organs together, for example, smacking the lips or gnashing the teeth.
- Điện thoại gõdanh từA percussive phone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percussiveDạng gốc (base form)
- percussivesSố nhiều (plural)
- more percussiveSo sánh hơn (comparative)
- most percussiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| percussive maintenancedanh từ | danh từ | Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại |
Ví dụ
- .Anh ấy xoa bóp vai cô ấy bằng động tác vỗ nhẹ.
- , .Âm gõ là các cấu âm trong đó hai cơ quan cấu âm cứng hoặc bán cứng va chạm vào nhau để tạo ra âm thanh ngắn, sắc.
- nhạc gõ
Họ từ (word family)
cùng gốc percussiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha