Dịch

percuss

động từ (verb)
UK/pəˈkʌs/US/pɚˈkʌs/

Nghĩa chính

  1. Tấn công; đánh; gõ cửa; giáng một đònđộng từngoại động từ (transitive)To strike; to hit; to knock; to give a blow to.
  2. Tác độngđộng từnội động từ (intransitive)To impact.
  3. Cố gắng xác định vị trí hoặc đặc tính khác của một vật nào đó bằng cách chạm vào bề mặt phía trênđộng từngoại động từ (transitive)To attempt to pinpoint the location or other quality of something by tapping on an overlying surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. percussNguyên thể (infinitive)
  2. percussesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. percussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. percussingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

percussion capdanh từHạt nổ
percussion fusedanh từCầu chì trong đạn được kích hoạt do chấn động khi đạn chạm vào vật thể

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • patient's .

AI