Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh bại hoàn toàn, trấn ápđộng từTo defeat decisively, to suppress.
- Hủy bỏ, ngăn chặnđộng từTo void or suppress (a subpoena, decision, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quash sthhủy bỏ cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghiền nát
- Nghiền nát, đập vụnTo crush or dash to pieces.
Ví dụ
- , , , .Anne rằng cô đã hoàn toàn đúng trong hành động của cô, vì bằng cách hủy bỏ tất cả hy vọng vô ích, cả hai bên sẽ thấy sự cần thiết của việc chinh phục đam mê ngốc nghếch của họ
- , , .Trong trường hợp kháng cáo chốngAgainst án phán, nếu tòa án cho phép kháng cáo, tòa án sẽ hủy bỏ án phán
- / , , , / , .Các cá voi / Đối mặt với những ngọn đá sắc, như những con tàu lảo đảo, bị nghiền nát, / Mặc dù to như núi, đều bị vỡ thành mảnh
Họ từ (word family)
cùng gốc quashNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquaschen
- từ tiếng Pháp cổquasser
- từ tiếng Latinhquassō