Dịch

concussion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chấn động nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An injury to part of the body, most especially the brain, caused by a violent blow, followed by loss of function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concussionDạng gốc (base form)
  2. concussionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

get a concussionBị chấn động não
mild concussionChấn động não nhẹ
severe concussionChấn động não nghiêm trọng
suffer a concussionBị chấn động não
cause a concussionGây chấn động não
concussion protocolQuy trình xử lý chấn động não
post-concussion syndromedanh từHội chứng sau chấn động não
concussion fusedanh từCầu chì bốc cháy do chấn động của vỏ khi nó va vào

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự chấn động
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent collision or shock.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhconcussiō

Ví dụ

  • , , ; .Người ta tin rằng tiếng chuông lớn vang lên tại các thành phố đông dân đã xua tan bầu không khí độc hại; điều này có thể xuất phát từ sự chấn động của không khí.
  • , , , / .Rồi tội cưỡng đoạt, cướp bóc và nhục hình lấp đầy bản cáo trạng của họ.
  • .Bạn bị chấn động não rồi.

AI