Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chấn động nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An injury to part of the body, most especially the brain, caused by a violent blow, followed by loss of function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concussionDạng gốc (base form)
- concussionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a concussion | Bị chấn động não | |
| mild concussion | Chấn động não nhẹ | |
| severe concussion | Chấn động não nghiêm trọng | |
| suffer a concussion | Bị chấn động não | |
| cause a concussion | Gây chấn động não | |
| concussion protocol | Quy trình xử lý chấn động não | |
| post-concussion syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng sau chấn động não |
| concussion fusedanh từ | danh từ | Cầu chì bốc cháy do chấn động của vỏ khi nó va vào |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự chấn động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent collision or shock.
Họ từ (word family)
cùng gốc concussionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhconcussiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , ; .Người ta tin rằng tiếng chuông lớn vang lên tại các thành phố đông dân đã xua tan bầu không khí độc hại; điều này có thể xuất phát từ sự chấn động của không khí.
- , , , / .Rồi tội cưỡng đoạt, cướp bóc và nhục hình lấp đầy bản cáo trạng của họ.
- .Bạn bị chấn động não rồi.