Dịch

concuss

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gây tổn thương não, thường là tạm thời, do tác động mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To injure the brain of, usually temporarily, by violent impact.
  2. Buộc phải làm điều gì đó hoặc từ bỏ điều gì đó bằng cách đe dọa; ép buộcđộng từTo force to do something, or give up something, by intimidation; to coerce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concussNguyên thể (infinitive)
  2. concussesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. concussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concussingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

concussion fusedanh từCầu chì bốc cháy do chấn động của vỏ khi nó va vào
concussion grenadedanh từFlashbang
concussion protocolQuy trình xử lý chấn động não

Ví dụ

  • .
  • , , : , .

AI