Dịch

squash

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Ép ,néndanh từkhông đếm được (uncountable)A sport played in a walled court with a soft rubber ball and bats like tennis racquets.
  2. Nước hoa quả cô đặc, nước ép cô đặcdanh từA non-alcoholic drink made from a fruit-based concentrate diluted with water or milk.
  3. Nơi chật chội, cảnh chen chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place or a situation where people have limited space to move.
  4. Đè bẹp, nghiền nát, ép bẹpđộng từngoại động từ (transitive)To beat or press into pulp or a flat mass; to crush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squashNguyên thể (infinitive)
  2. squashesSố nhiều (plural)
  3. squashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • squash sth/sblàm nát ai/cái gìThe tomatoes at the bottom of the bag had been squashed.Mấy quả cà chua dưới đáy túi đã bị nát hết rồi.
  • squash sth against sthép ai/cái gì vào cái gìHe squashed his nose against the window.Anh ấy ép mũi vào cửa sổ.
  • squash sth + adj.ép cái gì + adj.Squash your cans flat before recycling.Hãy ép bẹp các lon trước khi đem đi tái chế.
  • squash sb/sth + adv./prep.nhồi ai/cái gì + adv./prep.How many people are they going to try and squash into this bus?Họ định nhồi bao nhiêu người vào chiếc xe buýt này vậy?
  • squash sthdập tắt điều gì, tiêu diệt điều gì

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 1
Tiêu bản ép
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A preparation made by placing material on a slide (flat, rectangular piece of glass), covering it and applying pressure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisquachen
  2. từ tiếng Pháp cổesquacher
  3. từ tiếng Latinh bình dân*excoāctiāre
danh từ
  1. mượn từ Narragansettaskutasquash“(a vegetable) eaten green (or raw)”
danh từ

Rút gọn từ musquash

Ví dụ

  • , , .Cây vợt, theo cách gọi trước đây, là công cụ chính của người chơi bóng quần chuyên nghiệp.
  • ; .Khi khát, tôi uống nước hoa quả cô đặc; nó ngon hơn nhiều so với nước lọc thông thường.
  • .Trong căn phòng nhỏ này có hơi chật chội chen chúc.

AI