Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nồng hậu, chân thành, nồng nhiệttính từHearty; sincere; warm; affectionate.
- Thân thiện, niềm nở, lịch thiệptính từRadiating warmth and friendliness; genial.
- Nước trái cây đậm đặc, sirodanh từA concentrated non-carbonated soft drink which is diluted with water before drinking.
- Ly nước trái cây, ly sirodanh từAn individual serving of such a diluted drink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cordialDạng gốc (base form)
- cordialsSố nhiều (plural)
- more cordialSo sánh hơn (comparative)
- most cordialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ginger cordialdanh từ | danh từ | Loại nước ép làm từ gừng, vỏ chanh, nho khô, nước và đôi khi là rượu mạnh |
| cordial dislikecụm từ | cụm từ | Sự ghét cay ghét đắng |
| cordially invite | Trân trọng kính mời |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Bổ dưỡng
- Bổ dưỡng, trợ lực, làm tỉnh táoTending to revive, cheer, or invigorate; giving strength or spirits.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- warmđồng nghĩalịch sự, trang trọng; thường dùng về giao tiếp chính thức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bổ dưỡng
Họ từ (word family)
cùng gốc cordialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicordial
- từ tiếng Pháp cổcordial
- từ tiếng Latinh trung đạicordiālis“of the heart”
Ví dụ
- .Tôi cực kỳ ghét các loài hình nhện.
- , .Cảnh tượng London làm trái tim tôi ấm lại với những cảm xúc khác nhau, điều mà một người nồng hậu hẳn phải rút ra từ trái tim của toàn nhân loại.
- / , / , .Và trước tiên hãy xem loại rượu thuốc bổ dưỡng này ở đây, nó rực cháy và nhảy múa trong ranh giới pha lê của mình.