Dịch

cordial

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɔː.dʒəl/US/ˈkɔɹ.di.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nồng hậu, chân thành, nồng nhiệttính từHearty; sincere; warm; affectionate.
  2. Thân thiện, niềm nở, lịch thiệptính từRadiating warmth and friendliness; genial.
  3. Nước trái cây đậm đặc, sirodanh từA concentrated non-carbonated soft drink which is diluted with water before drinking.
  4. Ly nước trái cây, ly sirodanh từAn individual serving of such a diluted drink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cordialDạng gốc (base form)
  2. cordialsSố nhiều (plural)
  3. more cordialSo sánh hơn (comparative)
  4. most cordialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ginger cordialdanh từLoại nước ép làm từ gừng, vỏ chanh, nho khô, nước và đôi khi là rượu mạnh
cordial dislikecụm từSự ghét cay ghét đắng
cordially inviteTrân trọng kính mời

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Bổ dưỡng
  1. Bổ dưỡng, trợ lực, làm tỉnh táoTending to revive, cheer, or invigorate; giving strength or spirits.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicordial
  2. từ tiếng Pháp cổcordial
  3. từ tiếng Latinh trung đạicordiālis“of the heart”

Ví dụ

  • .Tôi cực kỳ ghét các loài hình nhện.
  • , .Cảnh tượng London làm trái tim tôi ấm lại với những cảm xúc khác nhau, điều mà một người nồng hậu hẳn phải rút ra từ trái tim của toàn nhân loại.
  • / , / , .Và trước tiên hãy xem loại rượu thuốc bổ dưỡng này ở đây, nó rực cháy và nhảy múa trong ranh giới pha lê của mình.

AI