Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành thật, chân thậttính từGenuine; meaning what one says or does; heartfelt.
- Chân thành, thật lòngtính từMeant truly or earnestly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sincereDạng gốc (base form)
- more sincereSo sánh hơn (comparative)
- sincererSo sánh hơn (comparative)
- most sincereSo sánh nhất (superlative)
- sincerestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sincere in sthchân thành về điều gìShe is never completely sincere in what she says about people.Cô ấy không bao giờ hoàn toàn chân thành về những gì cô ấy nói về mọi người.
- sincere about sthchân thành về điều gìhis refusal to be sincere about his feelingsviệc anh ấy từ chối thành thật về cảm xúc của mình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sincere apology | Lời xin lỗi chân thành | |
| sincere condolences | Lời chia buồn chân thành | |
| sincere desire | Mong muốn chân thành | |
| sincere effort | Nỗ lực chân thành | |
| sincere gratitude | Lòng biết ơn chân thành | |
| sincere thanks | Lời cảm ơn chân thành | |
| sincerely hope | Thành tâm hy vọng | |
| sincerely thank | Chân thành cảm ơn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuần khiết
- Thuần khiết, trong sạchclean; pure
Xuất hiện ở từ khác
- doubletrái nghĩaCó thành ý và không giả dối.
- honestdễ nhầm, đồng nghĩaThiên về sự chân thành của cảm xúc hoặc ý định hơn là thói quen nói thật.
- seriousđồng nghĩaNhấn mạnh tấm lòng chân thực, không giả tạo hay dối lừa.
- serioTiếng Tây Ban Nhatương đương
- simpleTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 真Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sincereNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisincere
- từ tiếng Latinhsincerus“genuine”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sem-“together”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Lời huênh hoang khoa trương, mang ít nhiều vẻ chân thật, dù không nhất thiết phải hoàn toàn chân thành nhưng càng chân thành càng tốt, thì dễ tiến xa.
- .Cô ấy đã nỗ lực hết sức chân thành dù có phần sai hướng.
- .Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy.