Dịch

sincere

B2tính từ (adjective)
UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành thật, chân thậttính từGenuine; meaning what one says or does; heartfelt.
  2. Chân thành, thật lòngtính từMeant truly or earnestly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sincereDạng gốc (base form)
  2. more sincereSo sánh hơn (comparative)
  3. sincererSo sánh hơn (comparative)
  4. most sincereSo sánh nhất (superlative)
  5. sincerestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sincere in sthchân thành về điều gìShe is never completely sincere in what she says about people.Cô ấy không bao giờ hoàn toàn chân thành về những gì cô ấy nói về mọi người.
  • sincere about sthchân thành về điều gìhis refusal to be sincere about his feelingsviệc anh ấy từ chối thành thật về cảm xúc của mình

Cụm từ (phrase)

sincere apologyLời xin lỗi chân thành
sincere condolencesLời chia buồn chân thành
sincere desireMong muốn chân thành
sincere effortNỗ lực chân thành
sincere gratitudeLòng biết ơn chân thành
sincere thanksLời cảm ơn chân thành
sincerely hopeThành tâm hy vọng
sincerely thankChân thành cảm ơn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuần khiết
  1. Thuần khiết, trong sạchclean; pure

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisincere
  2. từ tiếng Latinhsincerus“genuine”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sem-“together”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , .Lời huênh hoang khoa trương, mang ít nhiều vẻ chân thật, dù không nhất thiết phải hoàn toàn chân thành nhưng càng chân thành càng tốt, thì dễ tiến xa.
  • .Cô ấy đã nỗ lực hết sức chân thành dù có phần sai hướng.
  • .Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy.

AI