double
A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 55 nghĩa- gấp đôitính từA2không so sánh (not comparable)Twice the usual size, quantity, or value.
- đôi, képtính từA2không so sánh (not comparable)Having two matching parts, or intended for two people or vehicles.
- gấp đôi, nhân đôiđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become twice as large, valuable, strong, or effective.
- lượng gấp đôi, gấp đôidanh từB1An amount, size, or value equal to twice another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- double in sthtăng gấp đôi về cái gìThe town has approximately doubled in size since 1960.Thị trấn đã tăng gấp đôi về quy mô kể từ năm 1960.
- double sthtăng gấp đôi cái gìThe firm has promised to double the number of women promoted to partner by 2030.Công ty đã hứa tăng gấp đôi số lượng phụ nữ được thăng chức lên đối tác vào năm 2030.
- double sth (over)gấp đôi cái gì (lại)
Cụm động từ (phrasal verb)
55 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 25
Động từ (verb) 19
Hai nghĩa
- không so sánh (not comparable)Hai nghĩa, nước đôiHaving two aspects; ambiguous.
Ví dụ
- , .Anh ấy cao hơn tôi, gấp đôi chiều cao của tôi.
- [] Post's [] , , Washington’s : , .Chủ sở hữu của tờ [Washington] Post trong những ngày [Watergate] hỗn loạn đó, Katharine Graham, đã giữ một vị trí kép trong hệ thống phân cấp của Washington: vừa là nữ tiếp viên vương giả của Georgetown vừa là tay săn tin láu lỉnh, sẵn sàng buộc cơ sở phải chịu trách nhiệm.
- nghĩa đôi
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc double- doublyGấp đôi, gấp bộitrạng từ
- doubletCặp hai thứ giống nhau hoặc bằng nhau; cặp đôidanh từ
- doubletreeMột thiết bị kết nối hai con ngựa với một toa xe hoặc dụng cụ khác. Các dây kéo của bộ dây được kết nối với một cây đơn, hai trong số đó được kết nối với cây đôi, cây này lần lượt được kết nối với nông cụdanh từ
- doublespeakCác ngôn ngữ được xây dựng có chủ ý nhằm ngụy trang hoặc bóp méo ý nghĩa thực sự của nó, thường bằng cách sử dụng uyển ngữ hoặc sự mơ hồdanh từ
Từ liên quan (related word)