Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tăng gấp đôiđộng từngoại động từ (transitive)To double the quantity, amount or duration of something
- Nhân đôi số chip của mình bằng cách thắng một ván bài tất tayđộng từnội động từ (intransitive)To double one's amount of chips by winning an all-in pot.
- Uốn cong; gấp lại; cúi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To bend, bend over; to fold; to stoop.
- Khiến (ai) phải cúi xuống; đánh đập (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to bend over; to beat up (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double upNguyên thể (infinitive)
- doubles upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- doubled upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- doubling upPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Có một công dụng thứ cấp
- nội động từ (intransitive)To have a secondary use.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tăng gấp đôi
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi sẽ gia hạn nhập ngũ của mình gấp đôi.
- doubled-up . , […]Nếu tôi có thể nhảy đủ cao lên khỏi mặt nước để kẹp nắm đấm đã gập lại của mình vào kẽ nứt đó thì tôi có thể bám vào đó. Nếu mở bàn tay ra thì tôi sẽ lại trượt xuống nước, nhưng nếu giữ nắm đấm khép chặt thì tôi có thể [...]
- .Tôi làm hắn gập người bằng một cú đấm nhanh vào bụng.