Dịch

hacer las veces

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tăng gấp đôi, đứng trongđộng từto double up, to stand in

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hacer las vecesNguyên thể (infinitive)
  2. hecho las vecesPhân từ II (past participle)
  3. hago las vecesSố ít (singular)
  4. hice las vecesSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

hacer las veces deđộng từKiêm nhiệm, đóng vai trò như

Ngôn ngữ khác

AI