doublet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cặp hai thứ giống nhau hoặc bằng nhau; cặp đôidanh từA pair of two similar or equal things; couple.
- Một trong hai hoặc nhiều từ khác nhau trong một ngôn ngữ có nguồn gốc từ cùng một gốc từ nguyên nhưng có các hình thức âm vị học khác nhau (ví dụ: toucher và toquer trong tiếng Pháp hoặc bóng râm và bóng tối trong tiếng Anh). Xem thêm Phụ lục:Bảng thuật ngữ#doubletdanh từOne of two or more different words in a language derived from the same etymological root but having different phonological forms (e.g., toucher and toquer in French or shade and shadow in English). See also Appendix:Glossary#doublet.
- Trong phê bình văn bản, hai câu chuyện tường thuật khác nhau về cùng một sự kiện thực tếdanh từIn textual criticism, two different narrative accounts of the same actual event.
- Loại đá quý giả làm từ hai mảnh thủy tinh hoặc pha lê có một lớp màu ở giữadanh từAn imitation gem made of two pieces of glass or crystal with a layer of color between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doubletDạng gốc (base form)
- doubletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legal doubletdanh từ | danh từ | Cụm từ tiêu chuẩn được sử dụng thường xuyên trong ngôn ngữ pháp lý tiếng Anh bao gồm hai hoặc nhiều từ phối hợp là các nhị thức không thể đảo ngược và thường là từ đồng nghĩa |
| Montrose doubletdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác dạ hai khuy, cổ cao, có cúc đối xứng và cầu vai, một phần của trang phục truyền thống Tây Nguyên |
| Wollaston's doubletdanh từ | danh từ | Chiếc kính lúp bao gồm hai thấu kính phẳng lồi, được thiết kế để điều chỉnh quang sai hình cầu và tán sắc màu |
| Wollaston doublet | Chưa có nghĩa |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Từ hoặc cụm từ được đặt lần thứ hai do nhầm lẫn
- A word or phrase set a second time by mistake.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc doublet- doubletreeMột thiết bị kết nối hai con ngựa với một toa xe hoặc dụng cụ khác. Các dây kéo của bộ dây được kết nối với một cây đơn, hai trong số đó được kết nối với cây đôi, cây này lần lượt được kết nối với nông cụdanh từ
- doubletedMặc áo đôitính từ
- doubletteLoại đàn organ dừng lạidanh từ
- doubletailCác loài lan thuộc chi Diuris; hoa lan lừadanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidoublet
- từ tiếng Pháp cổdoublet
danh từ
- mượn từ tiếng Ýgiubbetta
- từ tiếng Ả Rậpجبة“to en-wrap”