Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tập hợp gồm hai phần tử được coi là một; một cặpdanh từA set of two elements treated as one; a pair.
- Hai người trong một mối quan hệ đang diễn ra; một mối quan hệ đôi bêndanh từTwo persons in an ongoing relationship; a dyadic relationship.
- Bản thân mối quan hệ hoặc sự tương tác có liên quan đến một cặp đôidanh từThe relationship or interaction itself in reference to a couple.
- Bất kỳ tập hợp hai lớp cao độ khác nhaudanh từAny set of two different pitch classes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dyadDạng gốc (base form)
- dyadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dyadic fractiondanh từ | danh từ | Phân số thô tục có mẫu số là lũy thừa của hai hoặc một số hữu tỉ có thể biểu diễn dưới dạng phân số đó |
| dyadic operationdanh từ | danh từ | Hoạt động lấy hai toán hạng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Nguyên tố
- Nguyên tố, nguyên tử hoặc gốc có hóa trị hoặc sức mạnh kết hợp của haiAn element, atom, or radical having a valence of or combining power of two.
Ví dụ
- […] , , ; […]
Họ từ (word family)
cùng gốc dyadNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổδυάςduás
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*duwó