Dịch

dyad

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tập hợp gồm hai phần tử được coi là một; một cặpdanh từA set of two elements treated as one; a pair.
  2. Hai người trong một mối quan hệ đang diễn ra; một mối quan hệ đôi bêndanh từTwo persons in an ongoing relationship; a dyadic relationship.
  3. Bản thân mối quan hệ hoặc sự tương tác có liên quan đến một cặp đôidanh từThe relationship or interaction itself in reference to a couple.
  4. Bất kỳ tập hợp hai lớp cao độ khác nhaudanh từAny set of two different pitch classes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dyadDạng gốc (base form)
  2. dyadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dyadic fractiondanh từPhân số thô tục có mẫu số là lũy thừa của hai hoặc một số hữu tỉ có thể biểu diễn dưới dạng phân số đó
dyadic operationdanh từHoạt động lấy hai toán hạng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nguyên tố
  1. Nguyên tố, nguyên tử hoặc gốc có hóa trị hoặc sức mạnh kết hợp của haiAn element, atom, or radical having a valence of or combining power of two.

Ví dụ

  • […] , , ; […]

AI