Dịch

duo

B1danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒuː.əʊ/US/ˈdu.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cặp đôi hợp tácdanh từTwo people who work or collaborate together as partners; especially
  2. Cặp song tấudanh từTwo musicians who perform music together.
  3. Cặp đôidanh từAny pair of people.
  4. Cocktail hai thành phầndanh từAny cocktail consisting of a spirit and a liqueur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duoDạng gốc (base form)
  2. duosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

super-duodanh từBộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng
lip duodanh từTrong mỹ phẩm, một cặp son môi và chì kẻ môi phù hợp
Duo-Tangdanh từThư mục có ốc vít kim loại linh hoạt
comedy duodanh từMàn kép (cặp đôi hài hước)
Dynamic Duodanh từ riêngBiệt danh của hai siêu anh hùng hư cấu Batman và Robin
duo euthanasiadanh từSự hỗ trợ cái chết của hai người bạn đời cùng nhau
duo-tiền tốtwochưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Suất ăn hai món
  1. A meal with two paired components.

Ví dụ

  • .Bộ đôi thịt lợn gồm một xúc xích hun khói và một khớp vai.
  • .Cặp đôi lên sân khấu.
  • $63,000 .Cặp đôi sẽ chia phần thưởng 63.000 USD.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc duo
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápduo
  2. mượn từ tiếng Ýduo
  3. từ tiếng Latinhduo“two”

Cùng gốc (doublet)two

AI