Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- haisố từA1The number 2, or a set with two elements.
- hai giờdanh từA1Two o'clock in the morning or afternoon, used as a noun.
- số hai, chữ số haidanh từA1The digit or numeral symbol 2.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twoDạng gốc (base form)
- twosSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tờ hai đô la
- A two-dollar bill.
Ví dụ
- .Bốn trừ hai bằng hai.
- .Cho chúng tôi hai vé.
- . , .Đó là một khoảng thời gian mệt mỏi. Một chiếc đồng hồ để bàn đã được đặt trên bệ lò sưởi bằng gỗ bạc màu, và những chiếc kim của nó chầm chậm nhích dần từ một giờ sang hai giờ rồi từ hai giờ sang ba giờ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quân hai
Họ từ (word family)
cùng gốc twoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitwo
- từ tiếng Anh cổtwā
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*twai-
Cùng gốc (doublet)duo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha