Nghĩa chính
- Cùng một giuộcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Two who are very similar.
- Sự kết hợp của hai thẻ cùng hạngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A combination of two cards of the same rank.
- Ván bài trong đó sự kết hợp tốt nhất là hai ván bài cùng loạidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A hand in which the best combination is two of a kind.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , / /
- .
- .