Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tal para cual
tính từ
(adjective)
/ˌtal ˌpaɾa ˈkwal/
Nghĩa chính
1
Mười phân vẹn mười, kẻ tám lạng người nửa cân, cùng một giuộc
tính từ
like two peas in a pod, like two of a kind
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nunca falta un roto para un descosido
AI
1
Mười phân vẹn mười
1
Mười phân vẹn mười
1
Mười phân vẹn mười